Máy bóc vỏ lạc ướt dùng để loại bỏ lớp vỏ đỏ của lạc, đồng thời cũng có thể dùng cho hạnh nhân, đậu tằm, đậu nành và đậu xanh, v.v. Tỷ lệ bóc vỏ của thiết bị này có thể đạt 95%, và lạc sau khi bóc vỏ còn nguyên vẹn. Máy được sử dụng rộng rãi trong tiền xử lý dây chuyền chiên lạc và các ngành công nghiệp thực phẩm khác.
Thông số kỹ thuật máy bóc vỏ lạc thương mại
| Model | ZYC-100 | ZYC-180 |
| Công suất | 0.75kw 380v 。1.1KW 220v | 0.75kw 380v 。1.1KW 220v |
| Tỷ lệ bóc vỏ | 92%-95% | 92%-95% |
| Năng suất | 100-150kg/h | 200-250kg/h |
| Tỷ lệ vỡ | 2-3% | 2-3% |
| Số lượng trục bóc vỏ | 8 | 11 |
| Kích thước | 1180×720×1100mm | 1180×850×1100mm |
Cấu tạo bên trong máy bóc vỏ lạc ướt
Ưu điểm của máy bóc vỏ lạc
- Tỷ lệ bóc vỏ cao, có thể đạt 95%.
- Ứng dụng rộng rãi. Không chỉ dùng để bóc vỏ lạc mà còn các loại đậu và hạt khác.

- Có hai model với năng suất khác nhau, bạn có thể tự do lựa chọn theo nhu cầu.
- Tỷ lệ vỡ thấp, chỉ 2-3%.
- Trục bóc vỏ được làm bằng cao su, không gây hư hại cho hạt lạc.
- Lạc sau khi bóc vỏ có màu trắng, protein không bị biến đổi.
- Dễ vận hành, chỉ cần một người.
Các bước làm việc của máy bóc vỏ lạc ngâm
- Ngâm lạc trong nước nóng 90 độ C, lấy ra khi lớp vỏ đỏ có thể bong ra bằng tay.
- Cho lạc vào máy bóc vỏ lạc.
- Dưới lực của trục bóc vỏ, vỏ đỏ và nhân lạc được tách hoàn toàn. Trong quá trình này, bạn nên phun nước lên lạc, giúp quá trình bóc vỏ tốt hơn.
- Lạc đã bóc vỏ cuối cùng ra khỏi cửa xả, và vỏ đỏ được thải ra từ phía sau máy.
Video máy bóc vỏ lạc ướt
Thiết bị bóc vỏ lạc khô
Ngoài việc sử dụng máy bóc vỏ hạnh nhân ướt, bạn cũng có thể sử dụng máy bóc vỏ lạc khô. Có bốn model, năng suất từ 200kg/h đến 1000kg/h. Sự khác biệt chính giữa chúng là bạn cần rang lạc trước khi bóc vỏ. Hơn nữa, nguyên lý hoạt động và cách sử dụng lạc đã bóc vỏ cũng khác nhau, nhưng hiệu quả bóc vỏ là tương tự.
Thông số kỹ thuật máy bóc vỏ lạc khô
| Model | Năng suất | Kích thước | Công suất motor | Công suất quạt |
| TZ-1 | 200-300kg/h | 1100*400*1100MM | 0.55kw | 0.37kw |
| TZ-2 | 400-500kg/h | 1100*700*1100MM | 0.55kw*2 | 0.37kw |
| TZ-3 | 600-800kg/h | 1100*1000*1100MM | 0.55kw*3 | 0.37kw |
| TZ-4 | 800-1000kg/h | 1100*1400*1100MM | 0.55kw*4 | 0.37kw |








